cách biệt

Học thuật
Thân thiện
cách biệt

Cấp trên và cấp dưới không cách biệt nhau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị chia cách, bị ngăn cách hẳn ra: Chỉ tình trạng bị tách rời, xa cách về mặt không gian hoặc tình cảm, không còn sự liên hệ, gần gũi.
    • Khác biệt rất lớn, khoảng cách xa: Chỉ sự chênh lệch, khác nhau một trời một vực về trình độ, mức sống, quan điểm, v.v.
  2. Động từ:

    • Làm cho xa cách, tách rời hẳn ra: Hành động tạo nên sự chia ly, ngăn cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai anh em sốnghai quốc gia khác nhau nên cảm thấy rất cách biệt. (Hai anh em sốnghai quốc gia khác nhau nên cảm thấy rất xa cách.)
    • Sự cách biệt giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn. (Sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn.)
    • Ngôi nhà nhỏ nằm cách biệt trong rừng. (Ngôi nhà nhỏ nằm tách biệt trong rừng.)
  • Động từ:

    • Chiến tranh đã cách biệt họ trong nhiều năm. (Chiến tranh đã chia cách họ trong nhiều năm.)
    • Không nên để thành kiến cách biệt con người với nhau. (Không nên để thành kiến làm con người xa cách nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cách biệt hẳn" / "Cách biệt hoàn toàn": Nhấn mạnh mức độ tách biệt hoặc khác biệt rất lớn, không điểm chung.

    • Quan điểm của hai bên cách biệt hẳn, khó tìm được tiếng nói chung. (Quan điểm của hai bên khác biệt hoàn toàn, khó tìm được tiếng nói chung.)
  • "Sống cách biệt": Chỉ lối sống tách biệt, ít giao tiếp với cộng đồng xung quanh.

    • Ông cụ sống cách biệt sau khi về hưu. (Ông cụ sống tách biệt sau khi về hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Cách biệt địa (cụm danh từ): Sự ngăn cách về mặt địa , khoảng cách không gian.

    • Cách biệt địa không ngăn cản được tình bạn của họ. (Khoảng cách địa không ngăn cản được tình bạn của họ.)
  • Cách biệt thế hệ (cụm danh từ): Sự khác biệt về suy nghĩ, lối sống giữa các thế hệ.

    • Cách biệt thế hệ điều khó tránh khỏi. (Sự khác biệt thế hệ điều khó tránh khỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Xa cách (động từ/tính từ): Ở xa nhau, không còn gần gũi.
  • Chênh lệch (danh từ/tính từ): Không bằng nhau, sự khác biệt về mức độ.
  • Tách biệt (động từ/tính từ): Tách ra thành riêng biệt, không liên quan.
Từ trái nghĩa
  • Gần gũi (tính từ): Gần nhau về không gian hoặc tình cảm.
  • Đồng đều (tính từ): mức độ, tính chất như nhau.
  • Gắn bó (động từ/tính từ): Gắn chặt với nhau, quan hệ khăng khít.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Khoảng cách biệt: Cụm từ nhấn mạnh độ chênh lệch, sự xa cách (thường dùng trong so sánh).

    • Khoảng cách biệt về trình độ giữa hai đội quá lớn. (Sự chênh lệch về trình độ giữa hai đội quá lớn.)
  • Bị cách biệt với đời thường: Cụm từ chỉ việc sống tách biệt, không theo lối sống thông thường của số đông.

    • Nhà văn ấy sống một cuộc đời bị cách biệt với đời thường. (Nhà văn ấy sống một cuộc đời tách biệt với cuộc sống thông thường.)
cách biệt

Cấp trên và cấp dưới không cách biệt nhau.

  1. tt. (H. cách: ngăn ra; biệt: chia rời) Xa cách hẳn: Cấp trên với cấp dưới không cách biệt nhau.

Proverbs and Idioms